Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2016-2017

Tháng Sáu 16, 2016 7:31 chiều

TRƯỜNG THCS BẠCH LONG
THÔNG B¸O
Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2016-2017

I. Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
1. Cán bộ quản lí
TT Họ và tên Năm sinh Chức vụ Năm vào ngành Trình độ
1 Phạm Văn Mạnh 1979 Hiệu trưởng 2000 Đại học SP
2 Lê Văn Thuỷ 1984 Phó hiệu trưởng 2005 Đại học SP
2. Giáo viên
Môn Số lượng Trình độ chuyên môn BQ GV /lớp
Thạc sỹ Đại học Cao đẳng Trung cấp
Toán 6 3 3
Vật lý 1 1
Lý tin 1 1
Hoá học 1 1
Thể dục 2 1 1
Sinh thể 1 1
Nhạc 1 1
Mỹ thuật 1 1
Tiếng Anh 2 2
Tin học 1 1
Văn 7 1 6
GDCT 1 1
Tổng 25 8 17 2,08
3. Nhân viên
TT Phụ trách Họ và tên Năm sinh Trình độ
1 Nhân viên văn thư Vũ Nhật Tuấn 1984 Trung cấp
2 Nhân viên kế toán Nguyễn Thị Quy 1979 Trung cấp
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế Nguyễn Thị Thêu 1995 Trung cấp
5 Nhân viên thư viện
6 Nhân viên khác

II. Cơ sở vật chất
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 15 Số m2/học sinh
II Loại phòng học –
1 Phòng học kiên cố 15 1,47
2 Phòng học bán kiên cố 0 –
3 Phòng học tạm 0 –
4 Phòng học nhờ –
5 Số phòng học bộ môn 03 –
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 01 –
7 Bình quân lớp/phòng học 1,25 –
8 Bình quân học sinh/lớp 34,16 1,47
III Số điểm trường 0
IV Tổng số diện tích đất (m2) 5200m2 12,68
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2200m2 5,36
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 50m2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 50m2
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
3 Diện tích thư viện (m2) 50m2
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 3 1
2 Khối lớp 7 3 1
3 Khối lớp 8 3 1
Khối lớp 9 3 1
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 500m2 –
5 …..
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1
2 Cát xét 1
3 Đầu Video/đầu đĩa 2
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2
5 Thiết bị khác…
.. ………

Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0
XIII Khu nội trú 0

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 6 2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
Nội dung Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X
XVII Kết nối internet (ADSL) X
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X
XIX Tường rào xây X

III. Mức đóng góp trong năm học
Cụ thể hóa:
1. Các khoản đóng góp theo quy định: Học phí.
2. Các khoản đóng góp khác: Bảo vệ, vệ sinh, Học thêm, Bảo hiểm y tế.
IV. Tổ chức các hoạt động giáo dục
1. Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai các hoạt động giáo dục của nhà trường;
2. Cụ thể hóa việc tổ chức dạy thêm, học thêm trong nhà trường (số buổi/tuần, hình thức dạy học, đối tượng học sinh:
Nhà trường tỏ chức dạy thêm theo quy định: 3 buổi/ tuần
Hình thức lớp bổ sung kiến thức
Đối tượng học sinh: đại trà
V. Cam kết về chất lượng giáo dục
(Căn cứ vào Thông tư 09/2009; chất lượng giáo dục từ các năm học trước; Thông tư 47 năm 2012 của Bộ GDĐT về quy chế công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia; Nghị quyết 10 năm 2011 của Tỉnh ủy Nam Định về việc xây dựng các cơ sở giáo dục chất lượng cao).
Cam kết các chỉ tiêu cụ thể về chất lượng các hoạt động giáo dục:
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
6 Lớp 7 Lớp
8 Lớp9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 410 95 94 111 110
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 275 61 56 78 80
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 117 32 35 32 18
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) 8 2 3 1 2
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực 410 95 94 111 110
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 112 30 29 25 28
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 142 31 34 39 38
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) 147 32 29 42 44
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) 9 2 2 5 0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 410 95 94 111 110
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) 97,81 97,89% 97,87% 95,49% 100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 27,59 31,57% 30,85% 22,52% 25,45%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) 34,61 32,63% 36,17% 35,13% 34,54
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) 2,18 2,11% 2,13% 4,51% 0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) 0,97 1,06% 1,05% 1,8% 0
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) 2 2% 2% 2% 2%
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) 0,87 0% 1,2% 1,3% 1%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
1 Cấp tỉnh/thành phố 3 3
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 110 110
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 110 110
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 25,45 25,45%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 34,54 34,54%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) 40 40%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 410 47/48 45/49 55/56 58/53
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0

Bạch Long, ngày13 tháng 6 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Phạm Văn Mạnh